Bộ gậy golf Honma Beres 09 3S là sự kết hợp hoàn hảo giữa nghệ thuật chế tác thủ công Nhật Bản và công nghệ vật liệu hàng đầu. Dành riêng cho các golfer thuận tay trái yêu cầu sự ổn định, kiểm soát và sang trọng tuyệt đối trong từng cú đánh.
Driver 10.5°R
Fairway Wood 3R & 5R
Hybrid 25°R
Bộ sắt từ số 5 đến 11, kèm AW và SW
Shaft ARMRQ FX mới được làm từ carbon cao cấp TORAYCA M40X, mang đến sự nhẹ nhàng (nhẹ hơn 17%) nhưng cực kỳ chắc chắn. Thiết kế độc quyền cho phép cú swing mượt mà hơn, kiểm soát tốt hơn và ổn định vượt trội.
Honma sử dụng carbon Torayca® MX series prepreg, nổi bật với độ nén cao và độ đàn hồi vượt trội. Với cấp độ 3 sao, golfer sẽ cảm nhận rõ sự ổn định đầu gậy, lực vung mạnh mẽ nhưng kiểm soát mô-men xoắn tối ưu.
Sản phẩm hướng đến những người chơi có trình độ từ trung cấp trở lên, mong muốn sở hữu bộ gậy có khả năng tăng tốc đầu gậy, giảm xoáy không mong muốn và tối ưu khoảng cách đánh.
Thông số kỹ thuật
Driver
| Loft angle (°) | 10.5 | ||
|---|---|---|---|
| Head material/manufacturing method | Ti811 body (casting) + carbon sole + stainless steel weight + HMT face (rolled) | ||
| Head volume (㎤) | 460 | ||
| Lie angle (°) | 59.0 | ||
| Length (inch) *60 degree method | 45.75 | ||
| Balance/total weight (g) | ARMRQ FX | R | D2/approx. 285 |
| S | D2/approx. 291 | ||
Fairway
| count | 3W | 5W | ||
|---|---|---|---|---|
| Loft angle (°) | 15.0 | 18.0 | ||
| Head material/manufacturing method | SUS630 body (casting) + tungsten nickel weight + high strength custom steel (rolled) | |||
| Head volume (㎤) | 186 | 172 | ||
| Lie angle (°) | 59.0 | 59.5 | ||
| Length (inch) *60 degree method | 43.0 | 42.5 | ||
| Balance/total weight (g) | ARMRQ FX | R | D0/about 301 | D0/about 305 |
| S.R. | D1/approx. 306 | D1/approx. 310 | ||
| count | U25 | ||
|---|---|---|---|
| Loft angle (°) | 25.0 | ||
| Head material/manufacturing method | SUS630 body (casting) + tungsten nickel weight + high strength custom steel (rolled) | ||
| Head volume (㎤) | 136 | ||
| Lie angle (°) | 59.5 | ||
| Length (inch) *60 degree method | 40.0 | ||
| Balance/total weight (g) | ARMRQ FX | R | D0/approx. 323 |
| S.R. | D1/approx. 329 | ||
Iron
| ount | #5 | #6 | #7 | #8 | #9 | #10 | #11 | AW | SW | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loft angle (°) | 21.0 | 24.0 | 27.0 | 31.0 | 35.0 | 40.0 | 45.0 | 50.0 | 55.0 | ||
| Head material/manufacturing method | [#5-9] Soft iron S25C body (forged) + AM355P face (casting) [#10-SW] Soft iron S25C body (forged) + ES235 face (rolled) |
||||||||||
| finishing | [BLACK] Nickel chrome 2-layer plating + black IP + mirror + painting (black) | ||||||||||
| Lie angle (°) | 61.0 | 61.5 | 62.0 | 62.5 | 63.0 | 63.0 | 63.0 | 63.0 | 64.0 | ||
| Offset (mm) | 4.0 | 3.7 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 3.0 | 3.0 | 2.0 | ||
| Length (inch) *60 degree method | 38.25 | 37.75 | 37.25 | 36.75 | 36.25 | 35.75 | 35.5 | 35.5 | 35.0 | ||
| Balance/total weight (g) | ARMRQ FX | R | C8/approx. 344 | C8/about 350 | C8/approx. 357 | C8/approx. 363 | C8/about 370 | C8/approx. 376 | C8/approx. 379 | C8/approx. 379 | C9/about 387 |
| S.R. | C9/about 350 | C9/approx. 356 | C9/about 363 | C9/approx. 369 | C9/approx. 376 | C9/about 382 | C9/about 385 | C9/about 385 | D0/about 393 | ||
TAT GOLF Việt Nam chân thành cảm ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và ủng hộ chúng tôi trong suốt thời gian qua. Để mang lại trải nghiệm mua sắm tốt nhất và hỗ trợ Quý Khách trong quá trình sử dụng sản phẩm, chúng tôi xin gửi tới Quý Khách Chính Sách Đổi Hàng chính thức, áp dụng cho cả đơn hàng Online và mua trực tiếp tại cửa hàng như sau:
TAT GOLF Việt Nam cam kết luôn đồng hành cùng Quý Khách Hàng với dịch vụ chuyên nghiệp, sản phẩm chất lượng và sự tận tâm trong từng trải nghiệm golf của bạn.